Những thí sinh có tổng điểm thi từ 13.5 trở lên sẽ tiếp tục tham gia vòng Chung kết của cuộc thi, dự kiến tổ chức vào trung tuần tháng 3/2010.
Bộ môn Ngoại ngữ tổ chức gặp mặt các thí sinh vòng Chung kết vào 13h45' ngày 27/01/2010, tại Văn phòng Bộ môn. Mời các em đến dự đầy đủ và đúng giờ.
| KẾT QUẢ THI VÒNG 2- 2010 ENGLISH CONTEST |
| No. |
Full names |
D.O.B |
Class |
Speaking |
Writing |
Total |
Notes |
| 1 |
Lê Thu |
Thuỷ |
|
11CKS2 |
6 |
8 |
14 |
|
| 2 |
Phạm Thị |
Thu |
|
11CKS2 |
8 |
8 |
16 |
|
| 3 |
Trương Công |
Tuyển |
|
10 CKS3 |
6 |
8 |
14 |
|
| 4 |
Nguyễn Hải |
Đăng |
|
11CTK2 |
|
|
|
Absent |
| 5 |
Dư Lê Khánh |
Hà |
|
11CTA |
5 |
5 |
10 |
|
| 6 |
Phan Thị Hà |
Thu |
|
9CKX |
7 |
7 |
14 |
|
| 7 |
Lê Thị |
Linh |
|
10CTA |
6.5 |
7 |
13.5 |
|
| 8 |
Nguyễn Thị |
Trang |
27/03/91 |
11CTA |
6 |
6 |
12 |
|
| 9 |
Đào Thu |
Hiền |
|
10CTA |
6 |
7 |
13 |
|
| 10 |
Nguyễn Hương |
Giang |
|
11CTA |
6 |
6 |
12 |
|
| 11 |
Lê Thanh |
Huyền |
|
1CTK |
6 |
7 |
13 |
|
| 12 |
Dương Thị Kim |
Ánh |
|
11CTA |
5 |
5 |
10 |
|
| 13 |
Dương Thu |
Trang |
|
11CTA |
6 |
7 |
13 |
|
| 14 |
Đoàn Thị Tuyết |
Mai |
|
11CTA |
8 |
6 |
14 |
|
| 15 |
Trịnh Thị Thuý |
Nga |
|
11CTK2 |
|
|
|
Absent |
| 16 |
Nguyễn Thị Thuỳ |
Dương |
|
10CTA |
6 |
6 |
12 |
|
| 17 |
Nguyễn Văn |
Đặng |
|
10CTA |
5 |
6 |
11 |
|
| 18 |
Nguyễn Thu |
Trang |
|
10CTA |
5 |
6 |
11 |
|
| 19 |
Kiều Thị |
Xoa |
|
10CTA |
6.5 |
7 |
13.5 |
|
| 20 |
Ngô Thị |
Lượng |
|
10CTA |
5 |
7 |
12 |
|
| 21 |
Nguyễn Thị |
Thu |
|
11CTA |
|
|
|
Absent |
| 22 |
Hoàng Văn |
Hanh |
|
3CKS2 |
9 |
8 |
17 |
|
| 23 |
Nguyễn Thị |
Thu |
|
10CTA |
6.5 |
8 |
14.5 |
|
| 24 |
Nguyễn Thị Thanh |
Huyền |
|
10CTA |
6 |
6 |
12 |
|
| 25 |
Lê Thị |
Nga |
|
11CTA |
5 |
7 |
12 |
|
| 26 |
Ngô Thị Hải |
Yến |
|
11CTA |
5 |
5 |
10 |
|
| 27 |
Nguyễn Quỳnh |
Trang |
|
11CTA |
6.5 |
7 |
13.5 |
|
| 28 |
Trần Đức |
Tiến |
|
10CTC1 |
5 |
6 |
11 |
|
| 29 |
Hoàng Thị |
Lan |
|
11CTA |
5 |
5 |
10 |
|
| 30 |
Nguyễn Thị |
Thơm |
|
10CTA |
7 |
5 |
12 |
|
| 31 |
Nguyễn Thị |
Đẹp |
|
11CTA |
5 |
6 |
11 |
|
| 32 |
Lê Vân |
Huy |
|
10CTC1 |
8 |
8 |
16 |
|
| 33 |
Đồng Thị |
Thư |
|
11CTA |
8 |
6 |
14 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ |